Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam ( giấy phép liên vận CLV)

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Cấp giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam ( giấy phép liên vận CLV)

 

 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và lệ phí tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng.

Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và chuyển cho Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái.

Bước 3: Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái thẩm định hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu thì giải quyết theo quy định, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp xét thấy hồ sơ không đạt yêu cầu thì hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung và hoàn thiện lại trong thời gian tối đa không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;

- Trường hợp từ chối không cấp thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Bước 4: Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính Sở Giao thông vận tải Cao Bằng.

 

Cách thức thực hiện

Gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính, Sở Giao thông vận tải Cao Bằng.

 

Hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

- Đối với xe thương mại

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại theo mẫu tại Phụ lục VI của Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;

+ Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu)

+ Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

+ Văn bản chấp thuận khai thác tuyến (đối với phương tiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định);

+ Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu đơn vị kinh doanh vận tải thì phải xuất trình thêm tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị kinh doanh vận tải với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

- Đối với xe Phi thương mại

+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại theo mẫu tại Phụ lục VII của Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ Giao thông vận tải;

+ Giấy đăng ký phương tiện (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu). Trường hợp phương tiện không thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân thì phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân với phương tiện đó (bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).

+ Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã phục vụ các công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh của đơn vị mình trên lãnh thổ Lào hoặc Campuchia thì kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đơn vị đang thực hiện công trình, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Lào, Camphuchia (bản sao có chứng thực);

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ

 

Thời  hạn giải quyết

Không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.

 

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giao thông vận tải;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản lý Vận tải, phương tiện và người lái.

 

Đối tượng thực hiện TTHC

            Tổ chức, cá nhân

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Phụ lục VI: Đơn đề nghị cấp giấy phép liên vận CLV cho phương tiện thương mại;

 - Phụ lục VII: Đơn đề nghị cấp giấy phép liên vận CLV cho phương tiện phi thương mại.

(Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

Phí, lệ phí

           Không có

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy phép liên vận: Campuchia - Lào - Việt Nam (CLV)

 

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

          Không có

Căn cứ pháp lý của TTHC

Thông tư số 63/2013/TT-BGTVT ngày 31/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, hướng dẫn thực hiện một số điều của Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.

 

 

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon PHỤ LỤC VI.doc56 KB

Mức độ: