Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án chế biến khoáng sản

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án chế biến khoáng sản

 

 

Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Sở Công Thương;

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, viết giấy hẹn ngày trả kết quả và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý công nghiệp;

- Bước 3: Phòng Quản lý công nghiệp thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, sửa chữa.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ Sở Công Thương tổ chức thẩm định trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với dự án nhóm B và 15 (mười lăm) ngày làm việc đối với dự án nhóm C.

+ Trường hợp từ chối có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Bước 4: Tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính; nộp phí, lệ phí theo quy định.

 

Cách thức thực hiện

 Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Sở Công Thương.

 

Hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

- Tờ trình thẩm định thiết kế kỹ thuật (theo mẫu);

+ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình (đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công) hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án sử dụng vốn khác);

+  Hồ sơ pháp lý của Doanh nghiệp là chủ đầu tư và Doanh nghiệp hoặc cá nhân làm tư vấn (Giấy phép thành lập doanh nghiệp, Đăng ký kinh doanh, Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, Chứng chỉ hành nghề);

+ Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của dự án

+  Thuyết minh thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công và dự toán xây dựng đối với công trình .

+ Quyết định lựa chọn nhà thầu lập thiết kế;

+ Các văn bản pháp lý khác có liên quan.

- Hồ sơ năng lực của các nhà thầu.

- Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, thiết kế.

- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế..

* Số lượng hồ sơ: 05 bộ.

 

Thời  hạn giải quyết

 - 20 (hai mươi) ngày làm việc đối với dự án nhóm B;

- 15 (mười lăm) ngày làm việc đối với dự án nhóm C.

 

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định : Sở Công Thương.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Quản lý công nghiệp, Sở Công Thương.

 

Đối tượng thực hiện TTHC

Tổ chức, cá nhân.

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Mẫu số 01, phụ lục II: Tờ trình thẩm định dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế cơ sở

(Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/06/2015 của Chính phủ).

 

Phí, lệ phí

 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng đối với công trình quy mô nhỏ (phí thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) đối với các công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước được xác định theo hướng dẫn tại điểm a, khoản 2, Điều 4 của Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ tài chính về  quy đinh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở. Cụ thể:

* Căn cứ xác định số tiền phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng phải thu là tổng mức đầu tư được duyệt và mức thu, cụ thể như sau:

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

=

Tổng mức đầu tư được phê duyệt

x

Mức thu

Trường hợp nhóm công trình có giá trị nằm giữa các khoảng giá trị công trình ghi trên Biểu mức thu thì phí thẩm định đầu tư phải thu được tính theo phương pháp nội suy như sau:

 

Nit =

Nib - {

Nib - Nia

x ( Git - Gib ) }

Gia - Gib

 

Trong đó:

+ Nit là phí thẩm định cho nhóm dự án thứ i theo quy mô giá trị cần tính (đơn vị tính: %).

+ Git là quy mô giá trị của nhóm dự án thứ i cần tính phí thẩm định đầu tư (đơn vị tính: giá trị công trình).

+ Gia là quy mô giá trị cận trên quy mô giá trị cần tính phí thẩm định (đơn vị tính: giá trị công trình).

+ Gib là quy mô giá trị cận dưới quy mô giá trị cần tính phí thẩm định (đơn vị tính: giá trị công trình).

+ Nia là phí thẩm định cho nhóm dự án thứ i tương ứng Gia (đơn vị tính: %).

+ Nib là phí thẩm định cho nhóm dự án thứ i tương ứng Gib (đơn vị tính: %).

Trong đó mức thu theo tổng vốn đầu tư dự án được quy định tại Biểu mức thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.

* Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng phải thu tối đa không quá 150.000.000 (Một trăm năm mươi triệu) đồng/dự án.

* Biểu mức thu phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế (Ban hành kèm theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng BộTài chính):

BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, PHÍ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

1. Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng

Tổng mức đầu tư dự án (tỷ đồng)

≤15

25

50

100

200

500

1.000

2.000

5.000

≥10.000

Tỷ lệ%

0,0190

0,0170

0,0150

0,0125

0,0100

0,0075

0,0047

0,0025

0.0020

0,0010

 

- Phí thẩm định thiết kế cơ sở (Đối với các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác): Mức phí thẩm định thiết kế cơ sở bằng 50% mức phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng tại điểm 1 Biểu thu phí

 

Kết quả của việc thực hiện TTHC

 Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật

 

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

 

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm

- Nghị định số 59/2015/NĐ-CP, Ngày 18/06/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng;

- Thông tư 209/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

- Thông tư số 26/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản;

- Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Cao Bằng V/v Ban hành quy định quản lý dự án đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

 

 

 

 

 

 

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon PHỤ LỤC II.doc32 KB

Mức độ: