Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh hoặc thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh trường hợp thiết kế 1 bước (đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và vốn khác)

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh hoặc thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh trường hợp thiết kế 1 bước (đối với dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, dự án PPP và vốn khác).

 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Người đề nghị thẩm định gửi hồ sơ trình thẩm định đến sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo phân cấp để thực hiện thẩm định.

Đối với các hồ sơ trình thẩm định không đảm bảo điều kiện thẩm định theo quy định thì hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản gửi người đề nghị thẩm định nêu rõ lý do từ chối thẩm định và trả lại hồ sơ.

 Bước 2: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành tiếp nhận hồ sơ và tổ chức thẩm định đúng thời hạn quy định.

- Trường hợp Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành không đủ điều kiện thực hiện thẩm định.

+ Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi nộp hồ sơ hợp lệ, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có văn bản thông báo cho người đề nghị thẩm định các nội dung cần thẩm tra để chủ đầu tư (hoặc người quyết định đầu tư giao khi chưa xác định chủ đầu tư) lựa chọn và ký kết hợp đồng với tư vấn thẩm tra.

+ Thời gian thực hiện thẩm tra không vượt quá 15 ngày đối với dự án nhóm B và 10 ngày đối với dự án nhóm C. Người đề nghị thẩm định có trách nhiệm gửi kết quả thẩm tra, hồ sơ thiết kế đã đóng dấu thẩm tra cho Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để làm cơ sở thẩm định.

- Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành xem xét kết quả thẩm tra, tổ chức thẩm định các nội dung thiết kế cơ sở, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng và gửi Thông báo kết quả thẩm định về người đề nghị thẩm định để hoàn chỉnh.

 Bước 3: Hoàn chỉnh hồ sơ, đóng dấu thẩm định

- Chủ đầu tư gửi hồ sơ đã hoàn chỉnh về Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để kiểm tra, đóng dấu thẩm định. Thời gian chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính trong thời gian giải quyết TTHC.

- Thời gian kiểm tra, đóng dấu thẩm định và trả kết quả cho người đề nghị thẩm định không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hoàn chỉnh.

Bước 4: Người đề nghị thẩm định nhận kết quả và nộp phí, lệ phí theo quy định.

 

Cách thức thực hiện

Người đề nghị thẩm định nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành hoặc qua đường bưu điện.

 

Hồ sơ

* Đối với hồ sơ trình thẩm định:

+ Tờ trình thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh và Danh mục hồ sơ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ- CP;

          + Hoặc Tờ trình thẩm định thiết kế bản vẽ thi công (thiết kế 01 bước), dự toán/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh  và Danh mục hồ sơ trình thẩm định theo Mẫu số 04 Phụ lục II Nghị định số 59/2015/NĐ- CP.

          (Thành phần hồ sơ Thiết kế cơ sở điều chỉnh/Thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh là Danh mục hồ sơ có liên quan trực tiếp đến nội dung phần điều chỉnh và Thiết kế cơ sở/thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt trước đó)

          + Số lượng: 01 bộ bản chính (hoặc bản mềm đối với trường hợp cơ quan đầu mối thẩm định dự án lấy ý kiến).

          * Đối với hồ sơ đóng dấu thẩm định

+ Văn bản tiếp thu, giải trình của chủ đầu tư (đối với các nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ nêu tại thông báo kết quả thẩm định).

+ Thiết kế cơ sở (thuyết minh và bản vẽ)/Thiết kế cơ sở điều chỉnh sau khi đã chỉnh sửa.

+ Hoặc thiết kế bản vẽ thi công (thuyết minh và bản vẽ), dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công,dự toán xây dựng điều chỉnh sau khi đã chỉnh sửa.

+ Số lượng: 01 bộ bản chính (người đề nghị thẩm định có trách nhiệm nộp file PDF hoặc bản phô tô thiết kế cơ sở/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng đã đóng dấu thẩm định cho cơ quan thẩm định để lưu trữ).

 

Thời  hạn giải quyết

(bao gồm cả thời gian đóng dấu thẩm định):

          - Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm B, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

          - Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm C, tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo phân cấp (Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo phân cấp.

 

Đối tượng thực hiện TTHC

Người đề nghị thẩm định  (chủ đầu tư, người được chủ đầu tư ủy quyền bằng văn bản hoặc người quyết định đầu tư giao khi chưa xác định chủ đầu tư hoặc cơ quan đầu mối thẩm định dự án theo phân cấp)

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

         - Mẫu số 01 Phụ lục II: Tờ trình thẩm định thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh;

          - Mẫu số 04 Phụ lục II: Tờ trình thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán /thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh

(Nghị định số 59/2015/NĐ- CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ).

          - Mẫu số 02 Phụ lục I: Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh;

          - Mẫu số 03 Phụ lục I: Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán /thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh

 (Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng).

 

Phí, lệ phí

Phí thẩm định thiết kế cơ sở theo Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính: Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo.

 

Kết quả của việc thực hiện TTHC

         - Thông báo kết quả thẩm định thiết kế cơ sở/thẩm định thiết kế cơ sở điều chỉnh và Thiết kế cơ sở/ Thiết kế cơ sở điều chỉnh đã đóng dấu thẩm định.

          - Hoặc Thông báo kết quả thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh và Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán điều chỉnh đã đóng dấu thẩm định.

 

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

          Không quy định

Căn cứ pháp lý của TTHC

         - Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

          - Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

          - Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình;

          - Thông tư 26/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công thương Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản;

          - Thông tư số 209/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở;

        - Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Ban hành quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

 

 

 

 

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon Phụ lục 01.doc128.5 KB

Mức độ: