Thủ tục Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. BQL

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thủ tục  Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. BQL

Trình tự thực hiện

   Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.

   Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, viết giấy hẹn ngày trả kết quả và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Doanh nghiệp.

  Bước 3: Phòng Quản lý Doanh nghiệp thẩm định hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong vòng 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh xem xét và cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh có văn trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ.

   Bước 4: Tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả và nộp phí, lệ phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng.

Cách thức thực hiện

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban quản lý khu kinh tế hoặc qua đường bưu điện.

Hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

+ Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (theo mẫu);

+ Bản sao Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá đã được cấp;

+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.

Các giấy tờ trong thành phần hồ sơ là bản sao có thể là bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu.

  * Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Đối tượng thực hiện TTHC

Tổ chức, Cá nhân.

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Quản lý Doanh nghiệp.

Kết quả thực hiện TTHC

Giấy phép.

Phí, lệ phí

- Tại khu vực thành phố:

+ Phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 1.200.000đồng/điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

+ Lệ phí cấp giấy phép: 200.000 đồng/giấy/lần cấp.

- Tại các khu vực huyện: Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng hoá bằng 50 % (năm mươi phần trăm)   

(Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính)

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Phụ lục 50: Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

(Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương).

Yêu cầu, điều kiện vè thực hiện TTHC

Không

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Nghị định số 164/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế;

- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Qui định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng,chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

  - Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ Qui định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;

  - Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

 

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon tải mẫu đơn tại đây31.5 KB

Mức độ: