Thủ tục Cấp thêm giấy phép lao động cho người nước ngoài

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thủ tục Cấp thêm giấy phép lao động cho người nước ngoài

Trình tự thực hiện

- Trước thời hạn ít nhất 20 (hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày người nước ngoài dự kiến bắt đầu làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức tại Việt Nam, người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc đại diện của tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cấp giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam phải nộp hồ sơ đề nghị cấp thêm giấy phép lao động cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương nơi người nước ngoài thường xuyên làm việc.  

Trong trường hợp người nước ngoài không làm việc thường xuyên thì hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động nộp cho Sở Lao động- Thương binh và Xã hội nơi đóng trụ sở chính của người sử dụng lao động.   

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp thêm giấy phép lao động. Nếu hồ sơ chưa đủ theo quy định thì hướng dẫn người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc đại diện tổ chức phi chính phủ nước ngoài hoàn chỉnh hồ sơ; nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì cấp thêm giấy phép lao động. Trong trường hợp không cấp thêm giấy phép lao động thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

- Người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc đại diện tổ chức phi chính phủ nước ngoài nộp lệ phí và nhận kết quả tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

Cách thức thực hiện

 Trực tiệp tại trụ Sở Lao động Thương binh và xã hội

Hồ sơ

- Văn bản đề nghị cấp giấy phép lao động của người sử dụng lao động, đối tác phía Việt Nam hoặc đại diện của tổ chức phi chính phủ nước ngoài;

- Các giấy tờ của người nước ngoài và các văn bản có liên quan:

       + giấy phép lao động đã được cấp hoặc bản sao giấy phép lao động đã được cấp.

       + 03 (ba) ảnh màu (kích thước 3cm x 4cm, đầu để trần, chụp chính diện, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, phông ảnh màu trắng), ảnh chụp không quá 06 (sáu) tháng tính từ thời điểm người nước ngoài nộp hồ sơ.

       + Giấy chứng nhận sức khỏe được cấp ở nước ngoài hoặc giấy chứng nhận sức khỏe được cấp ở Việt Nam theo quy định của Bộ Y tế; (Đối với người nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm công việc khác vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động hoặc Đối với người nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động nhưng hết hiệu lực hoặc vô hiệu có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động )

       + Chứng nhận về trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao của người nước ngoài. (Đối với người nước ngoài đã được cấp giấy phép lao động và đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm công việc khác vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động)

 “Việc chứng nhận về trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao của người nước ngoài có thể thay thế bằng các giấy tờ sau đây:

 Giấy công nhận là nghệ nhân những ngành nghề truyền thống do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp đối với người nước ngoài là nghệ nhân những ngành nghề truyền thống.

 Bản xác nhận hoặc các giấy phép lao động hoặc các bản hợp đồng lao động xác định có ít nhất 05 (năm) năm kinh nghiệm trong nghề nghiệp, trong điều hành sản xuất, quản lý và phù hợp với vị trí công việc mà người nước ngoài dự kiến sẽ đảm nhận. Bản xác nhận ít nhất 05 (năm) năm kinh nghiệm nêu trên do các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức mà người nước ngoài đã làm việc xác nhận.

 Bản liệt kê các câu lạc bộ bóng đá mà cầu thủ đó đã tham gia thi đấu và phải có chứng nhận của câu lạc bộ mà cầu thủ đó đã tham gia thi đấu liền trước đó đối với cầu thủ bóng đá.

 Bằng lái máy bay vận tải hàng không do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với phi công nước ngoài.

Giấy phép bảo dưỡng tàu bay do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với người nước ngoài làm công việc bảo dưỡng tàu bay. Các trường hợp khác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.”

Đối với các giấy tờ bằng tiếng nước ngoài do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực phải được hợp pháp hoá lãnh sự và kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng Việt Nam công chứng.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Thời  hạn giải quyết

Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở LĐ-TBXH;

 - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở LĐ-TBXH

Đối tượng thực hiện TTHC

Tổ chức

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

- Công văn đề nghị cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài (Mẫu số 7 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2011//TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

Kết quả của việc thực hiện TTHC

Giấy phép

Phí, lệ phí

- Tên: Lệ phí cấp mới giấy phép cho người lao động nước ngoài.

- Mức thu: 400.000 đồng.

(Quyết định số 426/QĐUBND ngày 03/04/2012 của UBND tỉnh Cao Bằng)

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

Không có

Căn cứ pháp lý của TTHC

Bộ luật Lao động ngày 23/6/1994;

- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02/4/2007;

- Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

- Nghị định 46/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

- Thông tư số 31/2011//TT-BLĐTBXH ngày 03/11/2011 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ và Nghị định số 46/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2008/NĐ-CP ngày 25/3/2008 của Chính phủ  quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

- Quyết định số 426/QĐUBND ngày 03/04/2012 của UBND tỉnh Cao Bằng về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí  trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon MS 0730.5 KB

Mức độ: