Thủ tục Sửa đổi, bổ sung cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thủ tục Sửa đổi, bổ sung cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

 

 

Trình tự thực hiện

- Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Sở Công Thương.

- Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, viết giấy hẹn ngày trả kết quả và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý thương mại

- Bước 3: Phòng Quản lý thương mại thẩm định hồ sơ.

+ Trường hợp chưa đủ Hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận Hồ sơ của thương nhân, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung Hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ chưa hơp lệ Sở Công Thương có văn trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp  hồ sơ hợp lệ, trong vòng 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu.

- Bước 4: Tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính; nộp phí, lệ phí theo quy định.

 

Cách thức thực hiện

Qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ thủ tục hành chính của Sở Công Thương Cao Bằng.

 

Hồ sơ

Doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu lập 02 bộ hồ sơ, 01 bộ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp phép, 01 bộ lưu tại doanh nghiệp.

* Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu gồm:

- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung ( theo mẫu phụ lục số 33 Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương).

- Bản sao Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu đã được cấp.

- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.

- Trình tự, thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép.

* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

 

Thời  hạn giải quyết

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu.

 

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC : phòng Quản lý thương mại, Sở Công Thương.

 

Đối tượng thực hiện TTHC

- Tổ chức, cá nhân

 

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm rượu

 

Phí, lệ phí

* Tại khu vực thành phố trực thuộc trung ương và khu vực thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

- Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

- Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

* Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại, Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tương ứng.

(Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính)

 

Kết quả của việc thực hiện TTHC

 Giấy phép

 

Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

 Không có

 

Căn cứ pháp lý của TTHC

- Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu.

 - Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất kinh doanh rượu.

 - Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành  lập Sở Giao dịch hàng hoá.

* Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

 

 

Đính kèmDung lượng
Microsoft Office document icon Phụ lục 33.doc33.5 KB

Mức độ: