Thủ tục thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết. BQL

Cơ quan ban hành:

Lĩnh Vực:

Thủ tục  thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết. BQL

Trình tự thực hiện

Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh. Cán bộ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra danh mục hồ sơ:

- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Cán bộ trực tiếp hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Nhận hồ sơ và viết phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

Bước 2. Phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ và xử lý theo quy định:

Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh kiểm tra hồ sơ, tổ chức họp Hội đồng thẩm định, lập Báo cáo thẩm định (trong trường hợp hồ sơ không cần chỉnh sửa, bổ sung) hoặc trả lời bằng văn bản để Chủ đầu tư chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung).

Bước 3. Phê duyệt đồ án quy hoạch

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận báo cáo thẩm định và hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh xem xét quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại bộ phận một cửa Ban quản lý khu kinh tế tỉnh.

Hồ sơ

* Thành phần hồ sơ:

- Tờ trình đề nghị thẩm định quy hoạch;

- Bản vẽ:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ giao thông, chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp điện và chiếu sáng đô thị, thông tin liên lạc, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang). Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500;

+ Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình ngầm: Các công trình công cộng ngầm, các công trình cao tầng có xây dựng tầng hầm (nếu có). Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.

+ Bản vẽ thiết kế đô thị (đối với khu vực quy hoạch chi tiết đô thị) hoặc Bản vẽ quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan (đối với quy hoạch chi tiết khu chức năng đặc thù). Thể hiện theo tỷ lệ thích hợp.

+ Bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.

- Thuyết minh quy hoạch.

- Dự thảo Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch.

- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

- Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán). Phụ lục đính kèm các văn bản pháp lý liên quan.

* Số lượng hồ sơ:

- 02 bộ hồ sơ đầy đủ.

- 15 bộ thuyết minh tóm tắt có các bản vẽ thu nhỏ.

Thời hạn giải quyết

Không quá 25 ngày làm việc từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Đối tượng thực hiện TTHC

Tổ chức

Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Hội đồng thẩm định.

Kết quả thực hiện TTHC

Báo cáo Kết quả thẩm định.

Phí, lệ phí

Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch tính theo tỷ lệ % so với chi phí lập đồ án quy hoạch, quy định tại Bảng số 12 (Phụ lục kèm theo). Trường hợp phải lấy ý kiến của cơ quan quản lý nhà nước góp ý đồ án quy hoạch thì chi phí lấy ý kiến góp ý được trích trong chi phí thẩm định đồ án quy hoạch với mức chi phí bằng 20% của chi phí thẩm định đồ án quy hoạch.

TT

Chi phí lập

đề án quy 

hoạch

(triệu đồng)

≤200

500

700

1.000

2.000

5.000

7.000

≥10.000

1

Lập nhiệm vụ quy hoạch (tỷ lệ%)

12,8

9,6

8,0

7,2

5,2

3,6

2,9

2,6

2

Thẩm định đồ án quy hoạch (tỷ lệ%)

11,2

8,8

7,6

6,8

4,8

3,4

2,8

2,4

3

Quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch (tỷ lệ%)

9,6

8,0

7,2

6,4

4,4

3,2

2,6

2,2

Ghi chú: Chi phí thẩm định đồ án quy hoạch theo định mức chi phí quy định tại Bảng 12 chưa bao gồm chi phí cho công việc khảo sát thực địa phục vụ việc thẩm định đồ án quy hoạch (nếu có). Trường hợp phải đi khảo sát thực địa phục vụ công tác thẩm định đồ án quy hoạch thì cơ quan quản lý nghiệp vụ lập đồ án quy hoạch lập dự toán để bổ sung chi phí thẩm định đồ án quy hoạch

(Thông tư 01/2013/TT-BXD ngày 08/02/2013 của Bộ Xây Dựng)

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Không quy định

Yêu cầu, điều kiện vè thực hiện TTHC

Áp dụng đối với các quy hoạch chi tiết quy định tại:

Điều 13, Điều 14 Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Cao Bằng.Ban hành quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Căn cứ pháp lý của TTHC

 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 ngày 17/6/2009;

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quy hoạch xây dựng;

- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định và phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

- - Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;

- Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Mức độ: